Nghĩa của từ "on the go" trong tiếng Việt
"on the go" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on the go
US /ɑn ðə ɡoʊ/
UK /ɒn ðə ɡəʊ/
Thành ngữ
1.
bận rộn, đang di chuyển
very busy; constantly active
Ví dụ:
•
She's always on the go, juggling work, family, and hobbies.
Cô ấy luôn bận rộn, vừa làm việc, vừa chăm sóc gia đình và theo đuổi sở thích.
•
With three kids, I'm constantly on the go.
Với ba đứa con, tôi liên tục bận rộn.
2.
khi đang di chuyển, trên đường
while traveling or moving from place to place
Ví dụ:
•
I usually grab a quick snack on the go.
Tôi thường ăn nhẹ nhanh khi đang di chuyển.
•
Many people listen to podcasts on the go.
Nhiều người nghe podcast khi đang di chuyển.